nữ y sĩ

nữ y sĩ

Nữ y sĩ đang khám bệnh cho một em nhỏ trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ hành nghề y, trình độ chuyên môn để khám chữa bệnh: "nữ y sĩ" chỉ một bác sĩ nữ, đã được đào tạo bằng cấp để chẩn đoán, điều trị bệnh tật chăm sóc sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh viện mới tuyển thêm nhiều nữ y sĩ trẻ, tài năng.
    • Nữ y sĩ ấy rất tận tâm được bệnh nhân yêu quý.
    • ấy mơ ước trở thành một nữ y sĩ phẫu thuật giỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nữ y sĩ tình nguyện": chỉ người nữ bác sĩ tham gia công tác khám chữa bệnh tự nguyện, không lợi nhuận.

    • Đội ngũ nữ y sĩ tình nguyện đã đến khám bệnh cho đồng bào vùng sâu.
  • "nữ y sĩ hộ sinh": chỉ người nữ bác sĩ chuyên về sản khoa, chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ trẻ sơ sinh.

    • Nhờ sự chăm sóc tận tình của các nữ y sĩ hộ sinh, sản phụ đã vượt cạn an toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Bác sĩ nữ: Cách gọi khác, cùng nghĩa với "nữ y sĩ".

    • Phòng khám đa khoa một bác sĩ nữ rất giỏi về nhi khoa.
  • Nữ bác sĩ: Cách gọi phổ biến trong đời sống hàng ngày.

    • Nữ bác sĩ trực đêm đã kịp thời cấp cứu cho bệnh nhân.
  • Y sĩ: Danh từ chung chỉ người hành nghề y (có thể nam hoặc nữ).

    • Y sĩ trạm xá người thăm khám ban đầu cho người dân.
  • Nữ y tá: Chỉ người phụ nữ làm công việc điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân theo chỉ định của bác sĩ (khác với "nữ y sĩ" về trình độ phạm vi công việc).

    • Các nữ y tá luôn túc trực bên giường bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ thầy thuốc: Cách gọi trang trọng, thể hiện sự tôn kính đối với người phụ nữ làm nghề y.
  • Nữ lương y: Thường dùng để chỉ người phụ nữ hành nghề y học cổ truyền.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nữ y sĩ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các thành ngữ thường dùng chung cho nghề y.) - Lương y như từ mẫu: Thầy thuốc tốt phải như người mẹ hiền. Thành ngữ này có thể áp dụng để ca ngợi phẩm chất của một nữ y sĩ. - Vị nữ y sĩ già được khen "lương y như từ mẫu" sự ân cần của .